trơ trơ

  1. t, ph. 1. Không biến chuyển: Trăm năm bia đá thì mòn, Nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ (cd). 2. ra, không biết thẹn: Mặt thằng lưu manh cứ trơ trơ ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trơ trơ
Mặt nó cứ trơ trơ ra khi bị mẹ mắng.